{"code":"acronym","name":"ACRONYM","description":"Bạn được cho $n$ từ $s_{1}, s_{2}, ..., s_{n}$, $s_{i}$  gồm các chữ cái tiếng Anh viết thường, các từ được ngăn cách nhau bởi dấu cách. Bạn hãy in ra từ viết tắt của $n$ từ này, từ viết tắt được tạo thành bằng cách viết hoa liên tiếp các chữ cái đầu tiên của mỗi từ.\r\n\r\n<h4>Input</h4>\r\n\r\n- Dòng đầu tiên chứa số nguyên $n$ $(1 \\leq n \\leq 100)$ - số lượng từ.\r\n- Dòng thứ hai chứa $n$ từ $s_{1}, s_{2}, ..., s_{n}$ $(\\forall i, |s_{i}| \\leq 20)$.\r\n\r\n<h4>Output</h4>\r\n\r\n- in ra một dòng duy nhất là từ viết tắt.\r\n\r\n<h4>Example</h4>\r\n\r\n!!! question \"Test 1\"\r\n\r\n    ???+ \"Input\"\r\n\r\n        ```sample\r\n        3\r\n        nguyen duc thuan\r\n        ```\r\n\r\n    ???+ success \"Output\"\r\n\r\n        ```sample\r\n        NDT\r\n        ```\r\n\r\n!!! question \"Test 2\"\r\n\r\n    ???+ \"Input\"\r\n\r\n        ```sample\r\n        3\r\n        flower on stone\r\n        ```\r\n\r\n    ???+ success \"Output\"\r\n\r\n        ```sample\r\n        FOS\r\n        ```","points":100.0,"partial":false,"time_limit":1.0,"memory_limit":262144,"short_circuit":false,"allowed_languages":[3,4,34,36,37,5,6,11,12,14,28,2,38,39,9,18,17,29,23,27,35,25,26,10,7,19,32,1,8,15,16,24,20,33,13,41,21,40],"is_public":true,"is_manually_managed":false,"permissions":{"can_edit":false}}