{"code":"ascii","name":"Bảng mã Ascii (HSG '18)","description":"Trong bảng mã ASCII, $26$ kí tự chữ cái thường từ `‘a’` đến `‘z’` được mã hóa tương ứng bằng các số tự nhiên từ $97$ đến $122$.\r\n\r\nCho một xâu kí tự $S$ chỉ chứa toàn các kí tự chữ cái thường. Gọi $P$ là xâu mã hóa tương ứng của xâu $S$ bằng cách mã hóa từng ký tự trong $S$ (theo bảng mã ASCII) và viết liên tiếp nhau. Ví dụ: $S$ = `‘ab’` thì $P$ = `‘9798’`.\r\n\r\nHãy viết chương trình nhập vào từ bàn phím một xâu đã mã hóa $P$ và in ra màn hình xâu kí tự $S$.\r\n\r\n#### Input\r\n\r\n - Một xâu đã mã hóa $P$.\r\n\r\n#### Output\r\n\r\n - In ra màn hình xâu ký tự $S$.\r\n\r\n#### Constraints\r\n\r\n - $1 \\leq P.size() \\leq 255$\r\n\r\n#### Example\r\n\r\n!!! question \"Test 2\"\r\n    ???+ \"Input\"\r\n        ```sample\r\n        979899 \r\n        ```\r\n    ???+ success \"Output\"\r\n        ```sample\r\n        abc\r\n        ```\r\n!!! question \"Test 3\"\r\n    ???+ \"Input\"\r\n        ```sample\r\n        1009711097110103 \r\n        ```\r\n    ???+ success \"Output\"\r\n        ```sample\r\n        danang\r\n        ```","points":100.0,"partial":true,"time_limit":1.0,"memory_limit":262144,"short_circuit":false,"allowed_languages":[3,4,34,36,37,5,6,11,12,14,28,2,38,39,9,18,17,29,23,27,35,25,26,10,7,19,32,1,8,15,16,24,20,33,13,41,21,40],"is_public":true,"is_manually_managed":false,"permissions":{"can_edit":false}}