{"code":"cdl7p2","name":"Cánh diều - COMPARE - So sánh","description":"Cho a là danh sách các số nguyên. Hãy tạo ra danh sách b có các phần tử ở vị trí lẻ bằng phần tử ở vị trí tương ứng của a, các phần tử ở vị trí chẵn bằng phần tử ở vị trí tương ứng của a cộng thêm 1. Tức là: \r\n\r\n$${b_i = }\\begin{cases}\r\na_i + 1, i = 0, 2, 4,... \\\\\r\na_i, i = 1, 3, 5,...\r\n\\end{cases} $$\r\n\r\nSo sánh số lượng các phần tử có giá trị chẵn ở $a$ (giả sử là $p$) với số lượng các phần tử giá trị chẵn của $b$ (giả sử là $q$). Đưa ra thông báo “a it hon” nếu $p<q$; “b it hon” nếu $p>q$; “Bang nhau” nếu $p=q$. \r\n\r\n<h4>Input</h4>\r\n\r\n- Một dòng ghi một dãy $a$ gồm các số nguyên thuộc dãy $a$. Các giá trị có giá trị tuyệt đối không quá $10^6$.\r\n\r\n<h4>Output</h4>\r\n\r\n- Đưa ra thông báo “a it hon” nếu $p<q$; “b it hon” nếu $p>q$; “Bang nhau” nếu $p=q$.  \r\n\r\n<h4>Example</h4>\r\n\r\n!!! question \"Test 1\"\r\n\r\n    ???+ \"Input\"\r\n\r\n        ```sample\r\n        5 3 2 2 1 2 \r\n        ```\r\n\r\n    ???+ success \"Output\"\r\n\r\n        ```sample\r\n        a it hon\r\n        ```","points":100.0,"partial":true,"time_limit":1.0,"memory_limit":262144,"short_circuit":false,"allowed_languages":[3,4,34,36,37,5,6,11,12,14,28,2,38,39,9,18,17,29,23,27,35,25,26,10,7,19,32,1,8,15,16,24,20,33,13,41,21,40],"is_public":true,"is_manually_managed":false,"permissions":{"can_edit":false}}