{"code":"cses2103","name":"CSES - Counting Patterns | Đếm xâu con","description":"Cho một xâu và các mẫu, với mỗi mẫu hãy đếm xem số vị trí mà nó xuất hiện trong xâu.\r\n\r\n<h4>Input</h4>\r\n\r\n- Dòng đầu tiên gồm một xâu với độ dài $n$.\r\n- Dòng tiếp theo chứa một số nguyên $k$: số mẫu. Cuối cùng, có $k$ dòng diễn tả một mẫu.\r\n- Xâu và các mẫu gồm các kí tự `a` - `z`.\r\n\r\n<h4>Output</h4>\r\n\r\n- Với các mẫu, in ra số vị trí.\r\n\r\n<h4>Constraints</h4>\r\n- $1 \\leq n \\leq 10^5$.\r\n- $1 \\leq k \\leq 5 \\cdot 10 ^ 5$.\r\n- Tổng độ dài của các mẫu không vượt quá $5 \\cdot 10 ^ 5$.\r\n\r\n<h4>Example</h4>\r\n!!! question \"Test 1\"\r\n    ???+ \"Input\"\r\n        aybabtu  \r\n        3  \r\n        bab  \r\n        abc  \r\n        a\r\n\r\n    ??? success \"Output\"\r\n        1  \r\n        0  \r\n        2","points":1900.0,"partial":true,"time_limit":1.0,"memory_limit":524288,"short_circuit":false,"allowed_languages":[3,4,34,36,37,5,6,11,12,14,28,2,38,39,9,18,17,29,23,27,35,25,26,10,7,19,32,1,8,15,16,24,20,33,13,41,21,40],"is_public":true,"is_manually_managed":false,"permissions":{"can_edit":false}}