{"code":"cses2136","name":"CSES - Hamming Distance |  Khoảng cách Hamming","description":"Khoảng cách Hamming giữa hai xâu $a$ và $b$ có cùng độ dài chính là số lượng vị trí mà cặp xâu này khác nhau.\r\n\r\nBạn được cho $n$ xâu nhị phân, có cùng độ dài $k$ và nhiệm vụ của bạn chính là tính cái khoảng cách Hamming nhỏ nhất giữa hai xâu bất kì.\r\n\r\n## Input\r\n\r\nDòng đầu tiên chứa hai số nguyên là $n$ và $k$: số lượng xâu nhị phân và độ dài của chúng.\r\n\r\nSau đó gồm $n$ dòng, mỗi dòng chứa một xâu nhị phân độ dài $k$\r\n\r\n## Output\r\n\r\nIn khoảng cách Hamming nhỏ nhất giữa một cặp xâu bất kì.\r\n\r\n## Constraint\r\n\r\n- $2 \\leq n \\leq 2 \\cdot 10^4$\r\n- $1 \\leq k \\leq 30$\r\n\r\n## Example\r\n\r\n**Input:**\r\n\r\n```\r\n5 6\r\n110111\r\n001000\r\n100001\r\n101000\r\n101110\r\n```\r\n\r\n**Output:**\r\n\r\n```\r\n1\r\n```\r\n\r\n**Explanation:**\r\n\r\nCặp xâu \"101000\" và \"001000\" khác nhau chỉ duy nhất tại vị trí đầu tiên.","points":1800.0,"partial":false,"time_limit":1.0,"memory_limit":524288,"short_circuit":false,"allowed_languages":[3,4,34,36,37,5,6,11,12,14,28,2,38,39,9,18,17,29,23,27,35,25,26,10,7,19,32,1,8,15,16,24,20,33,13,41,21,40],"is_public":true,"is_manually_managed":false,"permissions":{"can_edit":false}}