{"code":"dayngoac","name":"Dãy ngoặc","description":"Có thể định nghĩa khái niệm dãy ngoặc đúng dưới dạng đệ quy như sau:\r\n\r\n1. \"$()$\" là dãy ngoặc đúng\r\n\r\n2. $C$ là dãy ngoặc đúng nếu $C = (A)$ hay $C = AB$ với $A, B$ là các dãy ngoặc đúng.\r\n\r\nVí dụ dãy ngoặc đúng: $(), (()), ()(), (())()$\r\n\r\nVí dụ dãy ngoặc sai: $)(, ((((, ()((, )))), )()($\r\n\r\nBạn hãy viết chương trình liệt kê tất cả các dãy ngoặc đúng có chiều dài $n$ ($n$ chẵn)\r\n\r\n#### Input\r\n- Là số nguyên $n$ $(n$ chẵn, $2 \\le n \\le 30)$\r\n\r\n#### Output\r\n- In số $m$ là số lượng các dãy ngoặc đúng có chiều dài $n$\r\n\r\n#### Example\r\n!!! question \"Test 1\"\r\n\r\n    ???+ \"Input\"\r\n\r\n        ```sample\r\n        4\r\n        ```\r\n\r\n    ???+ success \"Output\"\r\n\r\n        ```sample\r\n        2\r\n        ```\r\n        \r\n    ??? warning \"Note\"\r\n    \r\n        *Ví dụ 1*: Có 2 dãy ngoặc đúng là: $(())$, $()()$\r\n\r\n!!! question \"Test 2\"\r\n\r\n    ???+ \"Input\"\r\n\r\n        ```sample\r\n        2\r\n        ```\r\n\r\n    ???+ success \"Output\"\r\n\r\n        ```sample\r\n        1\r\n        ```\r\n        \r\n    ??? warning \"Note\"\r\n\r\n        *Ví dụ 2*: Có 1 dãy ngoặc đúng l","points":300.0,"partial":true,"time_limit":1.0,"memory_limit":262144,"short_circuit":false,"allowed_languages":[3,4,34,36,37,5,6,11,12,14,28,2,38,39,9,18,17,29,23,27,35,25,26,10,7,19,32,1,8,15,16,24,20,33,13,41,21,40],"is_public":true,"is_manually_managed":false,"permissions":{"can_edit":false}}