{"code":"dnum","name":"Khoảng cách","description":"Với hai số nguyên dương $a,b$, ta định nghĩa khoảng cách giữa $a$ và $b$ là số phép **nhân với một số nguyên tố** hoặc **chia hết cho một số nguyên tố** để số $a$ chuyển thành số $b$. Ví dụ, khoảng cách giữa $100$ và $360$ bằng $4$ vì: $100 \\, / \\, 5 \\times 2 \\times 3 \\times 3 = 360$.\r\n\r\n**Yêu cầu:** Tính khoảng cách giữa hai số $a,b$ cho trước\r\n\r\n#### Input \r\n - Gồm không quá ${10}^5$ dòng, mỗi dòng chứa hai số nguyên dương $a,b\\le{10}^6$ cách nhau bởi dấu cách ứng với một bộ dữ liệu.\r\n\r\n#### Output\r\n- Với mỗi bộ dữ liệu, in ra trên một dòng một số nguyên duy nhất là khoảng cách giữa hai số $a,b$ trong bộ dữ liệu đó.\r\n\r\n#### Scoring\r\n - Subtask $1$ ($80\\%$ số điểm): Số dòng không vượt quá $10$.\r\n - Subtask $2$ ($20\\%$ số điểm): Không có ràng buộc gì thêm.\r\n\r\n#### Example\r\n\r\n!!! question \"Test 1\"\r\n    ???+ \"Input\"\r\n        ```sample\r\n        100 360\r\n        12 1\r\n        88 999\r\n        123456 123456\r\n        ```\r\n    ???+ success \"Output\"\r\n        ```sample\r\n        4\r\n        3\r\n        8\r\n        0\r\n        ```","points":1000.0,"partial":true,"time_limit":1.0,"memory_limit":262144,"short_circuit":false,"allowed_languages":[3,4,34,36,37,5,6,11,12,14,28,2,38,39,9,18,17,29,23,27,35,25,26,10,7,19,32,1,8,15,16,24,20,33,13,41,21,40],"is_public":true,"is_manually_managed":false,"permissions":{"can_edit":false}}