{"code":"led02","name":"LED (DHBB CT)","description":"Minh nhận được một chiếc máy tính bấm tay màn hình LCD. Màn hình được chia thành các ô biểu diễn chữ số, mỗi ô gồm $7$ vạch LED và mỗi chữ số sẽ tương ứng với một số vạch LED được kích hoạt nổi màu đen trên ô đó. Cách hiển thị các số như sau:\r\n\r\n![](https://i.imgur.com/Ck5gzKG.png)\r\n\r\n\r\nMinh bấm số nguyên dương $N$ hiển thị trên màn hình và thắc mắc 2 câu hỏi:\r\n\r\n1. Có bao nhiêu vạch LED được kích hoạt để hiển thị số $N$.\r\n2. Tính số lượng các số lớn hơn $N$, có thể được hiển thị bởi kích hoạt thêm ít nhất một vạch LED ngoài các vạch đang được kích hoạt để hiển thị số $N$ (không tắt bất kỳ vạch LED nào đang hiển thị và không kích hoạt vạch LED trên ô chưa có vạch kích hoạt).\r\n\r\n**Yêu cầu**: Hãy lập trình giúp Minh trả lời $2$ câu hỏi trên.\r\n\r\n#### Input\r\n- Dòng đầu tiên ghi mã câu hỏi $V$ là $1$ hoặc $2$.\r\n- Dòng thứ 2 ghi số nguyên dương $N$ (không bắt đầu bởi chữ số $0$).\r\n\r\n#### Output \r\n- Nếu $V=1$ thì in ra số vạch LED được kích hoạt để hiển thị số $N$.\r\n- Nếu $V=2$ thì in ra số lượng số lớn hơn $N$, có thể được hình thành bằng cách kích hoạt thêm ít nhất một vạch LED, bên cạnh các vạch đã kích hoạt được sử dụng để hiển thị số $N$.\r\n\r\n#### Constraints\r\n- $N \\leq 10 ^ {18}$\r\n\r\n#### Scoring \r\n- Subtask $1$ ($45\\%$ số điểm): $V = 1, N \\leq 10 ^ {18}$.\r\n- Subtask $2$ ($20\\%$ số điểm): $V = 2, N < 20$\r\n- Subtask $3$ ($35\\%$ số điểm): $V = 2, 20 \\leq N \\leq 10 ^ {18}$ \r\n\r\n#### Example\r\n!!! question \"Test 1\"\r\n    ???+ \"Input\"\r\n        ```sample\r\n        1 \r\n        823 \r\n        ```\r\n    ???+ success \"Output\"\r\n        ```sample\r\n        17\r\n        ```\r\n!!! question \"Test 2\"\r\n    ???+ \"Input\"\r\n        ```sample\r\n        2 \r\n        823 \r\n        ```\r\n    ???+ success \"Output\"\r\n        ```sample\r\n        5\r\n        ```\r\n    ??? warning \"Note\"\r\n\r\n        - Ví dụ $1$: số 8 dùng 7 vạch, số 2 dùng 5 vạch, số 3 dùng 5 vạch, do đó cần 17 vạch.\r\n        - Ví dụ $2$: có 5 số lớn hơn 823 là 828, 829, 883, 888, 889.","points":400.0,"partial":true,"time_limit":1.0,"memory_limit":1048000,"short_circuit":false,"allowed_languages":[3,4,34,36,37,5,6,11,12,14,28,2,38,39,9,18,17,29,23,27,35,25,26,10,7,19,32,1,8,15,16,24,20,33,13,41,21,40],"is_public":true,"is_manually_managed":false,"permissions":{"can_edit":false}}