{"code":"thttinhbc2","name":"Tam giác (THT BC Vòng Tỉnh/TP 2022)","description":"###Tam giác (Bài 2 bảng B, Bài 1 bảng C1)\r\n\r\nTrên mặt phẳng tọa độ có $n + 1$ điểm: điểm nguyên $A(x,y$) và $n$ điểm nguyên nằm trên trục $B_1(x_1,0),B_2(x_2,0), ...,B_n(x_n, 0)$.\r\n\r\n**Yêu cầu**: Với số nguyên không âm $S$, hãy đếm số lượng tam giác có diện tích lớn hơn $s$ mà ba đỉnh của tam giác là ba điểm trong $n + 1$ điểm đã cho.\r\n\r\n####Input \r\n\r\n- Dòng đầu tiên chứa hai số nguyên $n$ và $S$ ($2 \\le n \\leq 200000; 0 \\le S \\le 10^9$);\r\n-\tDòng thứ hai chứa hai số nguyên dương $x, y\\ (x, y < 10^9)$;\r\n-\tDòng thứ ba chứa $n$ số nguyên dương $x_l,x_2,... ,x_n (x_i \\le 10^9)$.\r\n\r\n####Output \r\n- Ghi ra thiết bị ra chuẩn gồm một số nguyên là số lượng tam giác đếm được.\r\n\r\n####Scoring\r\n-\tSubtask $1$ ($25\\%$ số điểm): $n = 2$;\r\n-\tSubtask $2$ ($25\\%$ số điểm): $n \\le 2000$;\r\n\r\n\r\n####Example\r\n!!! question \"Test 1\"\r\n    ???+ \"Input\"\r\n        ```sample\r\n        5 3\r\n        3 5\r\n        1 2 5 7 8 \r\n        ```\r\n    ???+ success \"Output\"\r\n        ```sample\r\n        8\r\n        ```\r\n    ??? warning \"Note\"\r\n\r\n        ![enter image description here][1]\r\n\r\n\r\n        [1]: https://i.imgur.com/Bq1j4xA.png","points":200.0,"partial":false,"time_limit":1.0,"memory_limit":262144,"short_circuit":false,"allowed_languages":[3,4,34,36,37,5,6,11,12,14,28,2,38,39,9,18,17,29,23,27,35,25,26,10,7,19,32,1,8,15,16,24,20,33,13,41,21,40],"is_public":true,"is_manually_managed":false,"permissions":{"can_edit":false}}